Decimus Junius Juvenalis

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Decimus Junius Juvenalis: Tên Latinh của một nhà thơ trào phúng La nổi tiếng, thường được biết đến trong tiếng Anh Juvenal. Ông tác giả của các bài Satires (Trào phúng), lên án gay gắt những thói tật xấu, sự giả dối sự suy đồi của xã hội La thời kỳ đầu Đế chế, đặc biệt dưới thời Hoàng đế Domitian.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The works of Decimus Junius Juvenalis provide a critical view of ancient Roman life. (Các tác phẩm của Decimus Junius Juvenalis đưa ra cái nhìn phê phán về cuộc sống La cổ đại.)
    • Scholars often study Decimus Junius Juvenalis to understand Roman satire. (Các học giả thường nghiên cứu Decimus Junius Juvenalis để hiểu về thể loại trào phúng La .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Juvenalian satire": Chỉ thể loại trào phúng mang phong cách của Juvenal, đặc trưng bởi sự chỉ trích cay độc, bi quan phẫn nộ đối với các tệ nạn xã hội, trái ngược với trào phúng nhẹ nhàng hơn của Horace.
    • His writing style is more Juvenalian, filled with bitterness and moral outrage. (Phong cách viết của ông ấy mang tính chất Juvenal nhiều hơn, chứa đầy sự cay đắng phẫn nộ đạo đức.)
Biến thể từ gần giống
  • Juvenal (n): Tên gọi phổ biến trong tiếng Anh cho Decimus Junius Juvenalis.
  • Satirist (n): Nhà văn châm biếm, nhà thơ trào phúng.
  • Roman satire (n): Thể loại trào phúng La .
Từ đồng nghĩa
  • The Roman satirist: Nhà thơ trào phúng La (thường dùng để chỉ Juvenal hoặc Horace trong ngữ cảnh).
  • Critic of Roman vice: Người chỉ trích các tật xấu của người La .
Thành ngữ liên quan
  • "Juvenalian tone": Giọng điệu trào phúng kiểu Juvenal, chỉ sự châm biếm sắc bén, nghiêm khắc đầy phẫn nộ.
    • The article criticized political corruption with a Juvenalian tone. (Bài báo chỉ trích tham nhũng chính trị với một giọng điệu kiểu Juvenal.)
Noun
  1. nhà văn châm biếm, nhà thơ trào phúng La , người lên án sự nực cười tật xấu của xã hội la dưới sự thống trị của đế chế Domitian (60-140)

Từ đồng nghĩa